Menu
Categories

BẢNG GIÁ THỰC HIỆN SỔ SÁCH QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM

I/ Nội dung công việc

1. Thực hiện sổ sách kế toán thuế hàng tháng:

–  Lập phiếu thu, phiếu chi

–  Lập phiếu nhập kho, phiếu xuất kho

–  Sổ nhật ký, Sổ cái các tài khoản

–  Sổ quỹ tiền mặt, Sổ quỹ tiền ngân hàng

–  Các sổ chi tiết như: Sổ chi tiết hàng tồn kho, sổ chi tiết công nợ, sổ chi tiết TSCĐ, sổ chi tiết công cụ dụng cụ,…

–  Lập bảng lương và soạn hợp đồng lao động

2. Thực hiện quyết toán thuế hàng năm

–  Quyết toán thuế TNCN hàng năm bằng phần mềm thuế mã vạch 2 chiều

–  Quyết toán thuế TNDN hàng năm bằng phần mềm thuế mã vạch 2 chiều

–  Báo cáo tài chính năm gồm Bảng cân đối kế toán, kết quả hoạt động kinh doanh, lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính.

3. Ngoài ra, chúng tôi còn thực hiện các công việc khác như sau

–  Tư vấn thủ tục đăng ký lao động và BHXH, BHYT, Bảo hiểm thất nghiệp

–  Tư vấn nghiệp vụ phát sinh để hợp lý hóa các chi phí mà doanh nghiệp thực tế đã chi nhằm giảm mức thuế phải nộp

II/ Loại hình kinh doanh, số hóa đơn và phí dịch vụ tương ứng:

1. Dịch vụ, tư vấn

♥ Số lượng hóa đơn (Đầu vào + Đầu ra) và phí dịch vụ

·       Không có hóa đơn: 500.000 đồng

·       Từ 01 đến 05:    800.000 đồng

·       Từ 06 đến 10:    1.000.000  đồng

·       Từ 11 đến 15:    1.200.000 đồng

·       Từ 16 đến 20:    1.400.000 đồng

♥Thêm 50.000 đồng/ tháng cho mỗi 05 hóa đơn tăng thêm từ 21 trở lên

2. Thương mại, đại lý vận tải, sản xuất phần mềm

♥ Số lượng hóa đơn (Đầu vào + Đầu ra) và phí dịch vụ

·       Không có hóa đơn và bảng kê hàng hóa: 500.000 đồng

·       Từ 01 đến 05 (Hóa đơn và Bảng kê):    1.000.000 đồng

·       Từ 06 đến 10 (Hóa đơn và Bảng kê):    1.200.000 đồng

·       Từ 11 đến 15 (Hóa đơn và Bảng kê):    1.400.000 đồng

·       Từ 16 đến 20 (Hóa đơn và Bảng kê):    1.600.000 đồng

♥Thêm 100.000 đồng/ tháng cho mỗi 05 (hóa đơn và bảng kê) tăng thêm từ 21 trở lên

3. Gia công, lắp đặt, sửa chữa, dịch vụ ăn uống, dịch vụ vận tải, tổ chức tour du lịch

♥ Số lượng hóa đơn (Đầu vào + Đầu ra) và phí dịch vụ

·     Không có hóa đơn và bảng kê hàng hóa: 500.000 đồng

·     Từ 01 đến 05 (Hóa đơn và Bảng kê):    1.200.000 đồng

·     Từ 06 đến 10 (Hóa đơn và Bảng kê):    1.400.000 đồng

·     Từ 11 đến 15 (Hóa đơn và Bảng kê):    1.600.000 đồng

·     Từ 16 đến 20 (Hóa đơn và Bảng kê):    1.800.000 đồng

♥Thêm 150.000 đồng/ tháng cho mỗi 05 (hóa đơn và bảng kê) tăng thêm từ 21 trở lên

4. Sản xuất xây dựng

♥ Số lượng hóa đơn (Đầu vào + Đầu ra) và phí dịch vụ

·     Không có hóa đơn và hợp đồng : 500.000 đồng

·     Từ 01 đến 05 (Hóa đơn và hợp đồng):  1.600.000 đồng

·     Từ 06 đến 10 (Hóa đơn và hợp đồng):  1.800.000 đồng

·     Từ 11 đến 15 (Hóa đơn và hợp đồng):  2.000.000 đồng

·     Từ 16 đến 20 (Hóa đơn và hợp đồng):  2.200.000 đồng

      ♥ Thêm 200.000 đồng/ tháng cho mỗi 05 (hóa đơn và hợp đồng) tăng thêm từ 21 trở lên

Lưu ý:
– Nếu doanh nghiệp có xuất nhập khẩu hàng hóa thì phí thêm 200.000 đồng/tháng

– Nếu doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài: thêm 200.000 đồng/tháng